trôn kim

Học thuật
Thân thiện
trôn kim

Cô bé luồn sợi chỉ qua trôn kim.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lỗ nhỏđầu cây kim: Chỉ phần cuối của cây kim, nơi một lỗ nhỏ để xâu chỉ qua.
    • Vị trí đặc biệt trên cây kim: Dùng để phân biệt với phần thân mũi kim.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • tôi mắt kém nên rất khó xâu chỉ vào trôn kim. ( tôi mắt kém nên rất khó xâu chỉ vào lỗ kim.)
    • Chiếc kim này trôn kim quá nhỏ, tôi không thể xâu chỉ vào được. (Chiếc kim này lỗ kim quá nhỏ, tôi không thể xâu chỉ vào được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhỏ như trôn kim": Thành ngữ so sánh để chỉ một thứ đó rất nhỏ, khó tìm hoặc khó nhìn thấy.
    • Căn phòng tối om, tìm chiếc khóa rơiđây nhỏ như trôn kim. (Căn phòng tối om, tìm chiếc khóa rơiđây nhỏ như lỗ kim.)
Biến thể từ gần giống
  • Lỗ kim: Cách nói thông thường, đồng nghĩa với "trôn kim".
  • Đầu kim: Có thể dùng để chỉ phần lỗ, nhưng ít phổ biến hơn "trôn kim".
Từ đồng nghĩa
  • Lỗ kim: Lỗ để xâu chỉ trên cây kim.
Thành ngữ liên quan
  • Nhỏ như trôn kim: Rất nhỏ, khó thấy hoặc khó tìm.
    • Tìm một người trong đám đông này khó nhỏ như trôn kim. (Tìm một người trong đám đông này khó như tìm lỗ kim.)
trôn kim

Cô bé luồn sợi chỉ qua trôn kim.

  1. Đầu lỗ của cái kim.